Mọi thao tác bạn có thể thực hiện trên bảng điều khiển web (thêm và xóa tên miền, quản lý bản ghi DNS) đều có thể thực hiện bằng lập trình thông qua REST API.
Tất cả các endpoint đều nhận và trả về JSON. Xác thực yêu cầu khóa API (xem bên dưới). Hiện chưa có phân trang và chưa giới hạn tần suất yêu cầu.
https://ns.nrnic.com/api
Bạn có thể tạo khóa API tại Cài đặt tài khoản. Khóa vừa tạo chỉ hiển thị một lần, vì vậy hãy lưu lại ở nơi an toàn.
Hãy thêm header Authorization sau vào mọi yêu cầu:
Authorization: Bearer nrnic_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
Khi có lỗi, phản hồi sẽ dùng mã trạng thái HTTP phù hợp (401/404/409/422/500, v.v.) cùng cấu trúc JSON sau.
{
"error": {
"code": "domain_not_found",
"message": "Domain not found."
}
}
| Phương thức | Đường dẫn | Mô tả |
|---|---|---|
| GET | /api/domains | Liệt kê các tên miền của người dùng đã xác thực |
| POST | /api/domains | Thêm tên miền |
| GET | /api/domains/{id} | Lấy thông tin tên miền, gồm trạng thái đồng bộ NS và ủy quyền |
| DELETE | /api/domains/{id} | Xóa tên miền |
| POST | /api/domains/{id}/resync | Gửi lại vùng DNS tới tất cả nameserver (ns1–ns4) |
| POST | /api/domains/{id}/delegation-check | Kiểm tra tên miền đã được ủy quyền cho NRNIC hay chưa |
| GET | /api/domains/{id}/records | Liệt kê các bản ghi DNS của tên miền |
| POST | /api/domains/{id}/records | Thêm bản ghi DNS |
| PUT | /api/domains/{id}/records/{record_id} | Cập nhật bản ghi DNS |
| DELETE | /api/domains/{id}/records/{record_id} | Xóa bản ghi DNS |
# Liệt kê các tên miền của người dùng đã xác thựccurl -s https://ns.nrnic.com/api/domains \
-H "Authorization: Bearer nrnic_xxxxxxxx"
# Thêm tên miềncurl -s https://ns.nrnic.com/api/domains \
-H "Authorization: Bearer nrnic_xxxxxxxx" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"fqdn": "example.com"}'
# Xóa tên miềncurl -s -X DELETE https://ns.nrnic.com/api/domains/123 \
-H "Authorization: Bearer nrnic_xxxxxxxx"
# Thêm bản ghi DNScurl -s https://ns.nrnic.com/api/domains/123/records \
-H "Authorization: Bearer nrnic_xxxxxxxx" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"type": "A", "name": "@", "content": "192.0.2.1", "ttl": 3600}'
# Cập nhật bản ghi DNScurl -s -X PUT https://ns.nrnic.com/api/domains/123/records/456 \
-H "Authorization: Bearer nrnic_xxxxxxxx" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"type": "A", "name": "@", "content": "192.0.2.2", "ttl": 3600}'
# Xóa bản ghi DNScurl -s -X DELETE https://ns.nrnic.com/api/domains/123/records/456 \
-H "Authorization: Bearer nrnic_xxxxxxxx"
| type | Loại bản ghi. Một trong các giá trị A, AAAA, CNAME, MX, TXT, NS, SRV, CAA. |
| name | Tên máy chủ (phần tên miền phụ). Dùng "@" cho gốc vùng. |
| content | Giá trị của bản ghi (địa chỉ IP, tên máy chủ đích, v.v.). |
| ttl | TTL tính bằng giây, từ 60 đến 604800. Mặc định là 3600 nếu bỏ qua. |
| priority | Độ ưu tiên của bản ghi MX/SRV (0–65535). |
| weight | Trọng số của bản ghi SRV (0–65535). |
| port | Số cổng của bản ghi SRV (0–65535). |